Công cụ tính sát thương Genshin Impact: Giả lập đội hình & phản ứng nguyên tố
Công cụ tương tác trực quan Dữ liệu đối chiếu KeqingMains & Fandom Wiki

Giả Lập Sát Thương & Đội Hình Meta Genshin Impact

Mô phỏng chính xác 6 tầng nhân sát thương độc lập, lý thuyết đơn vị ấn GUT và 10 nguyên mẫu La Hoàn Thâm Cảnh.

Tải Nhanh Mẫu:
Thông Số Nhân Vật & Đòn Đánh 6 Tầng Phép Nhân Độc Lập
Chỉ Số Gốc (ATK / HP / DEF) 2,100
Tỷ Lệ Kỹ Năng / Thiên Phú (%) 242.6%
Thưởng Sát Thương Nguyên Tố / Đòn Đánh (DMG Bonus %) +109.2%
Cân Bằng Chí Mạng (Tỷ Lệ Vàng 1:2) Chuẩn Tỷ Lệ (1:2.8)
Tỷ Lệ Chí Mạng (CRIT Rate) 70.0%
Sát Thương Chí Mạng (CRIT DMG) 200.0%
Phản Ứng Nguyên Tố
Tinh Thông Nguyên Tố (EM) 180 EM
Giảm 40% Kháng (Bóng Hình Màu Xanh)
Giảm 30% Phòng Ngự (DEF Shred)
+75% Buff Furina Fanfare
+1,000 ATK Bennett Q
Kết Quả Sát Thương Thực Chiến LIVE CALC
Sát Thương Chí Mạng (CRIT HIT)
72,548
Kèm Phản Ứng Bốc Hơi Nghịch
Không Chí Mạng
24,182
Kỳ Vọng Trung Bình
58,038
Chi Tiết 6 Tầng Nhân Sát Thương:
1. Tầng Cơ Sở (Base x Talent + Flat): 5,095
2. Thưởng Sát Thương (DMG Bonus): +109.2% (x2.09)
3. Hệ Số Bạo Kích (CRIT Mult): x3.00
4. Phòng Ngự Quái (DEF Mult - Lv90): 0.50 (-50% DEF)
5. Kháng Quái (RES Mult): 1.15 (+15% Dmg)
6. Hệ Số Phản Ứng & EM (Amp Mult): x1.98
Đánh Giá Tỷ Lệ CR / CD: 1 : 2.8
Tỷ lệ rất tốt, ổn định cao trong La Hoàn Thâm Cảnh.
Ma Trận Phản Ứng & Lý Thuyết Đơn Vị Ấn (GUT) Chọn 2 nguyên tố hoặc ấn Hoán Đổi

Nhấp chọn hai nguyên tố dưới đây để quan sát hệ số khuếch đại, cơ chế thuế ấn Gauge Unit Theory (1U/2U) và thứ tự kích hoạt đòn đánh:

Hỏa (Pyro) 1. Ấn Nền
Thủy (Hydro) 2. Đòn Kích
Lôi (Electro) Chọn
Thảo (Dendro) Chọn
Băng (Cryo) Chọn
Phong (Anemo) Chọn
Nham (Geo) Chọn
ẤN NỀN (AURA) - BƯỚC 1 Hỏa (Pyro)
ĐÒN KÍCH (TRIGGER) - BƯỚC 2 Thủy (Hydro)
Phản Ứng Khuếch Đại (Amplifying)

Bốc Hơi (Vaporize) - Chiều Nghịch (x1.5)

Hỏa đánh lên ấn Thủy nền gây x1.5 sát thương. Chiều phản ứng này chỉ tiêu hao 0.5x ấn Thủy nền, giúp duy trì ấn Thủy liên tục cho chuỗi đòn đánh kế tiếp.

Hệ Số & Cơ Chế Thuế Ấn (GUT): Ấn 1U = 9.5s (Sau thuế còn 0.8U) | Hỏa tiêu hao 0.5x Thủy, giúp các chủ lực Hỏa bốc hơi liên tục không mất ấn.
Nhân Vật Đại Diện Tiêu Biểu: Hu Tao, Xiangling (No ICD) + Xingqiu, Yelan, Furina (Cấp Thủy)
Bảng Vàng Các Kỹ Năng Ngoại Lệ Không Hồi Ấn (No ICD):

Quy chuẩn thông thường là 3 đòn / 2.5 giây mới được gắn ấn một lần. Các kỹ năng No ICD dưới đây gắn ấn 100% trên MỌI đòn đánh trúng đích:

Trọng kích Hu Tao Pyronado Xiangling Kỹ năng Bennett (E/Q) Thiên phú A4 Fischl Tri Kỷ Hạt Cây Alhaitham
10 Nguyên Mẫu Đội Hình Meta La Hoàn Thâm Cảnh Cấu Trúc Chiến Thuật
1. Quốc Dân (National)

Lôi Thần Quốc Dân (Rational)

Vòng xoay năng lượng vô tận, Snapshot Pyronado trong nộ Bennett bốc hơi 100%.

Sub-DPSXiangling
BufferBennett
EnablerXingqiu
BatteryRaiden
2. Bốc Hơi Kép

Hu Tao Thủy Kép (Double Hydro)

Đơn mục tiêu hủy diệt, cộng hưởng Thủy +25% HP cường hóa đòn đâm Bốc Hơi.

Main DPSHu Tao
Sub-DPSYelan
EnablerXingqiu
ShielderZhongli
3. Nở Rộ Toàn Dân

Nở Rộ Siêu Dẫn (Hyperbloom Core)

Chi phí đầu tư siêu thấp, Kuki Shinobu full EM kích nổ đạn tự tìm 32k-35k/phát.

TriggerKuki Shinobu
DendroNahida
HydroXingqiu
DriverAlhaitham
4. Tăng Cường Tốc Độ

Keqing Lôi Tăng Cường (Aggravate)

Đa kích hoạt đòn đánh tần suất cao, giáng sấm sét thiên phú A4 No ICD của Fischl.

Main DPSKeqing
Off-fieldFischl
BufferKazuha
SustainBaizhu
5. Đóng Băng Vĩnh Cửu

Kamisato Ayaka Đóng Băng (Permafrost)

Khống chế tuyệt đối, kích hoạt +40% CR từ bộ Dũng Sĩ Băng Giá dồn toàn lực vào CD.

Main DPSAyaka
BufferShenhe
Gom QuáiKazuha
Healer/ThủyKokomi
6. Dậm Nhảy Thời Đại Mới

Plunge Tao / Hu Tao Xianyun

Xóa bỏ hạn chế thể lực ở C0, biến Hu Tao thành quái vật nhảy dậm sát thương diện rộng.

Plunge DPSHu Tao
Fanfare BuffFurina
Healer/JumpXianyun
Sub-DPSYelan
7. Tan Chảy Ngược

Ganyu Tan Chảy (Reverse Melt)

Trọng kích sương hoa bùng nổ sát thương khổng lồ trên vùng lửa nộ của Xiangling.

Main DPSGanyu
EnablerXiangling
BufferBennett
ShielderZhongli
8. Bung Tỏa (Burgeon)

Thoma Bung Tỏa Quét Quái

Hỏa quét nhịp nhàng kích nổ Hạt Thảo diện rộng với khiên bảo hộ chống giật máu.

Trigger 90Thoma
DendroNahida
HydroXingqiu
DriverAyato
9. Sum Suê Đột Biến

Vũ Nữ Nilou Biển Hoa Cỏ

Hạt Căng Tràn nổ tức thì diện rộng với sát thương nhân theo lượng HP tối đa của Nilou.

Special CoreNilou
DendroNahida
HealerKokomi
Dendro 2Baizhu
10. Thuần Hỏa (Mono Pyro)

Lyney Thuần Hỏa Rực Lửa

Đại bác sát thương thuần, tận dụng thiên phú tăng tới 100% sát thương khi địch dính Hỏa.

Main DPSLyney
BufferBennett
Sub-DPSXiangling
VV ShredKazuha
Thước Đo Điểm Thánh Di Vật (Crit Value) & Chuẩn Đột Phá 90 KeqingMains Standard
Công Thức: CV = (Tỷ Lệ Chí Mạng x 2) + Sát Thương Chí Mạng
38.4 CV
MẢNH XUẤT SẮC (30 - 40 CV)

NHÓM BẮT BUỘC LÊN CẤP 90 (Tăng +34.3% DPS):

  • Nhân vật kích hoạt Biến đổi: Kuki Shinobu, Raiden Shogun (Nở Rộ), Thoma (Bung Tỏa), Kazuha/Sucrose (Khuếch Tán).
  • Nhân vật phản ứng Tăng Cường / Lan Tràn: Keqing, Tighnari, Nahida, Alhaitham, Yae Miko (cộng thẳng Flat Damage scale theo Level).
  • Nhân vật scale theo Máu (HP) / Phòng Ngự (DEF): Hu Tao, Neuvillette, Furina, Yelan, Zhongli, Xilonen, Itto.

NHÓM CHỈ CẦN DỪNG Ở 80/90 (Tối Ưu Tài Nguyên):

  • Chủ lực scale Tấn công (ATK) truyền thống: Xiao, Ayaka, Childe, Diluc (lên 90 chỉ tăng 15-25 Base ATK, tương đương ~2-3% DPS nhưng tốn 171 sách tím).
  • Hỗ trợ hồi máu & buff ATK thông thường: Bennett (chỉ cần lấy đột phá 80/90 để nâng nộ cấp 9-10), Diona, Charlotte.